Home » Cây thuốc – Vị Thuốc

Bạch cương tàm

Tên khác: Cương tàm, Tằm vôi Bạch cương tàm Tên khoa học: Bombyx mori L., họ Tằm tơ (Bombycidae) Mô tả: Hình ống tròn, nhiều vết nhăn, teo, cong. Dài chừng 2 ~ 5 cm, đường kính 4 ~ 7 cm. Vỏ ngòai máu xám trắng hoặc sắc cọ nhạt, phần nhiều có lớp bột sắc trắng. Đầu, chân và các đốt đều có thể phân biệt rõ ràng.... 

Bạch giới tử

Tên khác: Hạt cải trắng. Bạch giới tử Tên khoa học: Brassica alba Boiss., họ Cải (Brassicaceae). Mô tả: Cây: Loại thảo sống hàng năm. Lá đơn mọc so le có cuống. Cụm hoa hình trùm, hoa đều lưỡng tính, 4 lá dài, 4 cánh hoa xếp thành hình chữ thập, Có 6 nhị (4 chiếc dài, 2 chiếc ngắn). Bộ nhụy gồm 2 tâm bì bầu thường... 

Bạch hoa xà

Tên khác: Cây đuôi công. Bạch hoa xà Tên khoa học: Plumbago zeylanica L., họ Đuôi công (Plumbaginaceae). Mô tả: Cây sống dai cao 0,3-0,6m, có gốc dạng thân rễ, với thân sù sì, bóng láng. Lá mọc so le, hình trái xoan, hơi có tai và ôm thân, nguyên, nhẵn, nhưng trăng trắng ở mặt dưới. Hoa màu trắng, thành bông ở ngọn và ở nách... 

Bạch hoa xà thiệt thảo

Tên khác: Giáp mãnh thảo, Xà thiệt thảo Bạch hoa xà thiệt thảo Tên khoa học: Hedyotis diffusa (Willd), họ Cà phê (Rubiaceae). Mô tả: Loài cỏ nhỏ, mọc bò lan sống hàng năm. Thân màu nâu nhạt, tròn ở gốc, thân non có bốn cạnh, mang rất nhiều cành. Lá hình mác thuôn, dài khoảng 1,5 – 3,5 cm, rộng 1 – 2 mm, nhọn ở đầu,... 

Bách hợp

Tên khoa học: Lilium brownii var. colchester Wils., thuộc họ Hành (Liliaceae) Hoa bách hợp Tên khác: Cánh hoa li ly Mô tả: Cây thảo cao 0,5-1m, sống nhiều năm. Thân hành to màu trắng đục có khi phớt hồng, gần hình cầu, vẩy nhẵn và dễ gẫy. Lá mọc so le, hình mắc thuôn, mép nguyên, dài 2-15cm, rộng 0,5-3,5cm. Cụm hoa mọc ở đầu... 

Bạch linh

Tên khác: Bạch linh, phục linh Bạch linh Tên khoa học: Poria cocos Wolf., họ Nấm lỗ (Polyporaceae) Bộ phận dùng: Quả thể của nấm Poria cocos Wolf., họ Nấm lỗ (Polyporaceae). Mô tả: Thể quả nấm Phục linh khô: hình cầu, hình thoi, hình cầu dẹt hoặc hình khối không đều, lớn, nhỏ không đồng nhất, mặt ngoài màu nâu đến... 

Bạch mao căn

Tên khác: Cỏ tranh, rễ tranh. Bạch Mao Căn Tên khoa học: Imperata cylindrica P. Beauv., họ Lúa (Poaceae). Mô tả: Cây: Cây cỏ tranh là một cây cỏ sống lâu năm, thân rễ mọc bò lan dài sâu dưới đất, lá mọc đứng, hẹp, dài cứng, gân lá ở giữa phát triển, mặt trên nháp, mặt dưới nhẵn, mép lá sắc dễ cứa đứt chân tay.... 

Bạch quả

Tên khác: Ngân hạnh, công tôn thụ, áp cước tử Bạch quả Tên khoa học: Ginkgo biloba L., họ Bạch quả (Ginkgoaceae). Mô tả: Hạt hình trứng, chắc,vỏ cứng, một đầu hơi nhọn, dài từ 1,5 – 2,5 cm, rộng 1 – 2 cm, dầy 1 cm. Vỏ ngoài cứng nhẵn, màu vàng nhạt hay xám nhạt, có 2 đến 3 đường gân chạy dài nổi lên... 

Bạch tật lê

Tên khác: Thích tật lê, Gai ma vương, Gai trống Cây và hoa tật lê Tên khoa học: Quả chín phơi hay sấy khô của cây Tật lê (Tribulus terrestris L.), họ Tật lê (Zygophyllaceae). Mô tả: Dược liệu là quả do 5 phân quả xếp đối xứng toả tròn tạo thành, đường kính 7- 12 mm. Các phân quả phân cách nhau rõ rệt, có hình rìu nhỏ,... 

Bạch thược

Tên khác: Thược dược Bạch thược Tên khoa học: Paeonia lactiflora Pall., họ Hoàng liên (Ranunculaceae). Mô tả: Cây: Cây thảo sống lâu năm, cao 50-80cm, lá mọc so le, chụm hai hay chụm ba, kép, với 9-12 phần phân chia, các đoạn không đều, hình trái xoan ngọn giáo, dài 8-12cm, rộng 2-4 cm mép nguyên, phía cuống hơi hồng. Hoa rất...